sú vẹt

sú vẹt

Một con chim sáo đậu trên cành cây sú vẹt ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây cây vẹt: " vẹt" chỉ hai loại cây thân gỗ, thường mọcvùng ngập mặn ven biển, thuộc họ Đước (Rhizophoraceae). Cây rễ cọc, nhỏ, quả hình trụ; cây vẹt rễ phụ, to hơn, quả hình trứng. Cả hai đều đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái rừng ngập mặn.
    • Rừng vẹt: chỉ khu rừng ngập mặn, nơi cây cây vẹt mọc dày đặc, thường thấycác cửa sông, bờ biển nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • vẹt loài cây chịu mặn tốt, giúp bảo vệ bờ biển khỏi xói lở. (Cây vẹt khả năng sống trong nước mặn, góp phần giữ đất ven biển.)
    • Rễ của vẹt tạo môi trường sống cho tôm, cua nhiều loài nhỏ. (Hệ rễ của hai loại cây này nơi trú ẩn cho sinh vật biển.)
  • Danh từ (chỉ khu rừng):

    • Rừng vẹtmiền Tây Nam Bộ rất phong phú về đa dạng sinh học. (Khu rừng ngập mặn tại đồng bằng sông Cửu Long nhiều loài động thực vật.)
    • Người dân địa phương thường vào vẹt để bắt cua thu hoạch mật ong rừng. (Họ vào rừng ngập mặn để khai thác tài nguyên tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rừng vẹt": thuật ngữ chỉ hệ sinh thái rừng ngập mặn, thường dùng trong văn bản khoa học hoặc bảo tồn môi trường.

    • Rừng vẹt đóng vai trò như phổi xanh, hấp thụ khí CO2 giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu. (Hệ sinh thái này giúp điều hòa không khí chống biến đổi khí hậu.)
  • "phục hồi rừng vẹt": hoạt động trồng lại cây , vẹtvùng đất ngập mặn bị suy thoái.

    • Chương trình phục hồi rừng vẹt Mau đã đạt được nhiều kết quả tích cực. (Dự án trồng lại cây ngập mặn đã thành côngtỉnh Mau.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): một loại cây trong họ Đước, thường mọcvùng nước lợ.

    • Cây rễ cọc dài, giúp bám chặt vào bùn. ( loài cây đặc trưng của rừng ngập mặn.)
  • Vẹt (danh từ): một loại cây cùng họ với , rễ phụ mọc từ thân.

    • Vẹt thường mọc xen kẽ với trong các khu rừng ngập mặn. (Vẹt loài cây phổ biếnvùng ven biển.)
  • Đước (danh từ): một loại cây ngập mặn khác, thường mọc thành rừng lớn, tương tự vẹt.

    • Rừng đước vẹt tạo nên hệ sinh thái ven biển đa dạng. (Đước cũng loài cây quan trọng trong rừng ngập mặn.)
Từ đồng nghĩa
  • Rừng ngập mặn: khu rừng mọcvùng đất ngập nước mặn, bao gồm vẹt các loài cây khác.
    • Rừng ngập mặn vẹt nơi sinh sống của nhiều loài chim di cư. (Hệ sinh thái này hỗ trợ đa dạng sinh học.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến " vẹt". Tuy nhiên, trong văn hóa địa phương, " vẹt" thường được nhắc đến như biểu tượng của sự bền bỉ khả năng thích nghi với môi trường khắc nghiệt.